revolver
/ri'vɔlvə/
danh từ
- súng lục ổ quay
- (kỹ thuật) tang quay
thành ngữ
- policy of the big revolver
- chính sách đe doạ đánh thuế nhập nặng (để trả đũa một nước nào)
Biến thể từ
revolvers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pistol with a revolving cylinder (usually having six chambers for bullets)