Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rewire

/ri:'waiә/ phổ biến #24599

Nghĩa thường dùng

thay đổi cấu trúc hoặc cách hoạt động của não hoặc hệ thống động từ

“By conditioning their minds to such content, individuals are rewiring their arousal templates.”Bằng cách huấn luyện tâm trí với nội dung như vậy, các cá nhân đang thay đổi cấu trúc kích thích của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rewire

//

* ngoại động từ
  • mắc lại dây điện của (một toà nhà )
Định nghĩa tiếng Anh

v. provide with new wiring

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...