Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rework

/ˌriːˈwɜːrk/

Đang hiển thị mục gốc rework cho “reworked”.

Nghĩa thường dùng

làm lại, sửa chữa (sản phẩm lỗi) động từ

“Workers reworked the defective units before shipping.”Công nhân đã làm lại các đơn vị bị lỗi trước khi vận chuyển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...