Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhetorical question

/rɪˈtɒrɪkəl ˈkwɛstʃən/

Nghĩa thường dùng

câu hỏi tu từ cụm từ

“A rhetorical question can provoke thought without needing an answer.”Một câu hỏi tu từ có thể kích thích suy nghĩ mà không cần câu trả lời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhetorical question

//

* danh từ
  • câu hỏi tu từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...