rhetorically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rhetorically
//
* phó từ- (thuộc) giáo sư tu từ học
- trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn )
- (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a rhetorical manner