Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhetorically

/rɪ'tɒrɪklɪ/ phổ biến #16831
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhetorically

//

* phó từ
  • (thuộc) giáo sư tu từ học
  • trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn )
  • (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a rhetorical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...