rhetorician
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rhetorician
/,retə'riʃn/
danh từ
- giáo sư tu từ học; nhà tu từ học
- diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who delivers a speech or oration
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a person who delivers a speech or oration
Đang tải...