Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhetorician

/,retə'riʃn/ phổ biến #32480
Biến thể từ rhetoricians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhetorician

/,retə'riʃn/

danh từ

  • giáo sư tu từ học; nhà tu từ học
  • diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who delivers a speech or oration

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...