Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhomboidal

/'rɔmbɔid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhomboidal

/'rɔmbɔid/

danh từ

  • (toán học) hình thoi
  • (giải phẫu) cơ thoi

tính từ: (rhomboidal) /rɔm'bɔidəl/

  • có hình thoi; giống hình thoi
    • rhomboid muscle: cơ (hình) thoi
Định nghĩa tiếng Anh

a shaped like a rhombus or rhomboid

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...