Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rhymer

/'rimə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rhymer

/'rimə/

danh từ

  • người làm thơ; người biết làm thơ
Định nghĩa tiếng Anh

n a writer who composes rhymes; a maker of poor verses (usually used as terms of contempt for minor or inferior poets)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...