Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

richness

/'ritʃnis/ phổ biến #9253

Nghĩa thường dùng

sự phong phú, đa dạng danh từ

“The richness of the painting is impressive.”Sự phong phú của bức tranh thật ấn tượng.

Biến thể từ richnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

richness

/'ritʃnis/

danh từ

  • sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
  • sự màu mỡ (đất đai...)
  • sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá
  • tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu)
  • sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of having high intrinsic value n. the property of producing abundantly and sustaining vigorous and luxuriant growth n. a strong deep vividness of hue

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...