rickety
/'rikiti/ GRE phổ biến #14346
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rickety
/'rikiti/
tính từ
- (y học) mắc bệnh còi xương
- còi cọc (người)
- lung lay, khập khiễng, ọp ẹp
- rickety table: cái bàn lung lay ọp ẹp
Định nghĩa tiếng Anh
s. inclined to shake as from weakness or defect s. affected with, suffering from, or characteristic of rickets