Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ridiculous price

Nghĩa thường dùng

giá quá vô lý (quá rẻ hoặc quá đắt) cụm từ

“They were selling winter coats at a ridiculous price.”Họ bán áo khoác mùa đông với cái giá vô lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...