Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

right-hand

/'raithænd/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

bên phải tính từ

“The bank is on the right-hand side.”Ngân hàng ở bên phải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

right-hand

/'raithænd/

tính từ

  • (thuộc) tay phải, ở bên tay phải
    • a right-hand glove: chiếc găng tay phải
    • a right-hand amn: người ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải ((nghĩa bóng))
  • (kỹ thuật) xoáy về phía phải
    • a right-hand screw: ốc có đường ren xoáy về phía phải
Định nghĩa tiếng Anh

s. located on or directed toward the right s. most helpful and reliable

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...