right-hand side
Nghĩa thường dùng
“The store is on the right-hand side.”Cửa hàng ở bên phải.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The store is on the right-hand side.”Cửa hàng ở bên phải.
Đang tải...