Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

right-hand side

/raɪt hænd saɪd/

Nghĩa thường dùng

bên phải cụm từ

“The store is on the right-hand side.”Cửa hàng ở bên phải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...