Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rightism

/'raitiz(ә)m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rightism

//

* danh từ
  • chủ nghĩa hữu khuynh (chính trị)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ideology of the political right; belief in or support of the tenets of the political right

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...