ring a bell
/rɪŋ ə bɛl/
Nghĩa thường dùng
nghe có vẻ quen, gợi lên ký ức mờ nhạt
thành ngữ
“His name rings a bell, but I can't quite place him.”Tên anh ấy nghe có vẻ quen, nhưng tôi không nhớ rõ được.