Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ring a bell

/rɪŋ ə bɛl/

Nghĩa thường dùng

nghe có vẻ quen, gợi lên ký ức mờ nhạt thành ngữ

“His name rings a bell, but I can't quite place him.”Tên anh ấy nghe có vẻ quen, nhưng tôi không nhớ rõ được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...