ringed
/riɳd/
tính từ
- có vòng, có đeo nhẫn
- đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng
Biến thể từ
ringed quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
s. having colored rings around the body\ns. wearing a wedding ring; lawfully married