rioter
/'raiətə/ phổ biến #21359
Biến thể từ
rioters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rioter
/'raiətə/
danh từ
- người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo
- người nổi loạn
- người ăn chơi phóng đãng, người trác táng
Định nghĩa tiếng Anh
n. troublemaker who participates in a violent disturbance of the peace; someone who rises up against the constituted authority