Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riotous

/'raiətəs/ GRE phổ biến #24104
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

riotous

/'raiətəs/

tính từ

  • ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người)
  • hỗn loạn, náo loạn
  • bừa bâi, phóng đãng
    • to lead a riotous life: sống một cuộc đời phóng đãng
Định nghĩa tiếng Anh

s produced or growing in extreme abundance s characterized by unrest or disorder or insubordination s unrestrained by convention or morality

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...