Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise above

/raɪz əˈbʌv/

Nghĩa thường dùng

vượt qua khó khăn hoặc thách thức cụm từ

“She rose above the criticism and succeeded.”Cô ấy đã vượt qua sự chỉ trích và thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...