Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise and shine

/raɪz ənd ʃaɪn/

Nghĩa thường dùng

thức dậy và bắt đầu ngày mới một cách tích cực. cụm từ

“It's time to rise and shine; we have a lot to do today.”Đã đến lúc thức dậy và bắt đầu ngày mới; chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...