Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise in price

Nghĩa thường dùng

sự tăng giá danh từ

“There has been a significant rise in price for essential goods.”Đã có sự tăng giá đáng kể đối với hàng hóa thiết yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...