Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise in the number of

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng số lượng noun+prep+noun

“There has been a rise in the number of people working from home.”Đã có sự gia tăng số lượng người làm việc tại nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...