Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise sharply

Nghĩa thường dùng

tăng mạnh verb+adv

“Profits rose sharply/steeply in July, but fell sharply/steeply in September.”Lợi nhuận tăng mạnh vào tháng 7 nhưng lại giảm mạnh vào tháng 9.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...