Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise through the ranks

/raɪz θruː ðə ræŋks/

Nghĩa thường dùng

thăng tiến trong sự nghiệp cụm từ

“She rose through the ranks quickly.”Cô ấy thăng tiến nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...