Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise to fame

/raɪz tə feɪm/

Nghĩa thường dùng

trở nên nổi tiếng sau một cuộc đấu tranh cụm từ

“He rose to fame with his first album.”Anh ấy đã trở nên nổi tiếng với album đầu tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...