Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise to the occasion

/raɪz tə ði oʊˈkeɪʒən/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng thách thức hoặc trách nhiệm một cách thành công cụm từ

“She really rose to the occasion when her team needed her leadership.”Cô ấy thực sự đã đáp ứng thách thức khi đội cần sự lãnh đạo của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...