Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rise up

/raɪz ʌp/

Nghĩa thường dùng

tăng lên động từ

“The sun will rise up in the morning.”Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...