Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk communication strategies

/rɪsk kəˈmjun.ɪˈkeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp được sử dụng để chia sẻ thông tin về rủi ro. cụm từ

“Effective risk communication strategies can save lives during disasters.”Các chiến lược giao tiếp rủi ro hiệu quả có thể cứu sống nhiều người trong thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...