Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk life and limb

/rɪsk laɪf ənd lɪm/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm bị thương nặng hoặc chết cụm từ

“Rescue workers risk life and limb to save others.”Các nhân viên cứu hộ mạo hiểm tính mạng để cứu người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...