Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk management strategies

/rɪsk ˈmænɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

các chiến lược quản lý rủi ro cụm từ

“Effective risk management strategies are vital for AI projects.”Các chiến lược quản lý rủi ro hiệu quả rất quan trọng cho các dự án AI.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...