Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

risk-taking

/ˈrɪsk teɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

việc chấp nhận rủi ro danh từ

“Risk-taking is common in extreme sports.”Chấp nhận rủi ro là điều phổ biến trong thể thao mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...