Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riskiness

/'riskinis/ phổ biến #37741
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

riskiness

/'riskinis/

danh từ

  • tính liều, tính mạo hiểm
  • khả năng có thể gây ra rủi ro, khả năng có thể gây ra nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of danger involving risk

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...