Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rival company

Nghĩa thường dùng

công ty đối thủ cụm từ

“She resigned and went to work for a rival company.”Cô ấy nghỉ việc và chuyển sang làm cho công ty đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...