Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

riverbank

/ˈrɪv.ər.bæŋk/

Nghĩa thường dùng

bờ sông, nơi tiếp giáp giữa nước và đất danh từ

“The riverbanks were covered in wildflowers.”Bờ sông được bao phủ bởi hoa dại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...