Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roast potatoes

/ˌrəʊst pəˈteɪtəʊz/

Nghĩa thường dùng

khoai tây nướng danh từ

“We ate roast beef with hot roast potatoes.”Chúng tôi ăn thịt bò nướng với khoai tây nướng nóng hổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...