roaster
/'roustə/
danh từ
- người quay thịt, lò quay thịt
- chảo rang cà phê, máy rang cà phê
- thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...)
- (kỹ thuật) lò nung
Biến thể từ
roasters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a harsh or humorous critic (sometimes intended as a facetious compliment)\nn. a cook who roasts food\nn. flesh of a large young chicken over 3 1/2 lb suitable for roasting