rob a person
Nghĩa thường dùng
cướp ai đó
verb+det+noun
“He robbed an elderly person.”Anh ta đã cướp một người già. (Lưu ý: rob đi với người, không dùng với vật.)
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He robbed an elderly person.”Anh ta đã cướp một người già. (Lưu ý: rob đi với người, không dùng với vật.)
Đang tải...