robotic
/rәu'bɔtik/ phổ biến #10115
Nghĩa thường dùng
thuộc/dùng robot, điều khiển bằng máy
tính từ
“Surgeons now use robotic arms for very precise operations.”Bác sĩ nay dùng cánh tay robot cho những ca mổ rất chính xác.
Biến thể từ
robotics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
robotic
//
* tính từ- như người máy; cứng nhắc, máy móc
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to mechanical robots