Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

robotic

/rәu'bɔtik/ phổ biến #10115

Nghĩa thường dùng

thuộc/dùng robot, điều khiển bằng máy tính từ

“Surgeons now use robotic arms for very precise operations.”Bác sĩ nay dùng cánh tay robot cho những ca mổ rất chính xác.

Biến thể từ robotics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

robotic

//

* tính từ
  • như người máy; cứng nhắc, máy móc
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to mechanical robots

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...