rock salt
Nghĩa thường dùng
muối tự nhiên được tìm thấy trong các mỏ
danh từ
“Rock salt is often used in cooking.”Muối đá thường được sử dụng trong nấu ăn.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Rock salt is often used in cooking.”Muối đá thường được sử dụng trong nấu ăn.
Đang tải...