Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rock the boat

/rɒk ðə bəʊt/

Nghĩa thường dùng

gây rắc rối / làm đảo lộn tình trạng ổn định thành ngữ

“Nobody wanted to rock the boat by complaining about the tour guide.”Không ai muốn gây chuyện bằng cách phàn nàn về hướng dẫn viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...