rocky
/'rɔki/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5549
Nghĩa thường dùng
gồ ghề, khó khăn
tính từ
“The path was rocky and hard to walk on.”Con đường gồ ghề và khó đi.
Biến thể từ
rockier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rocky
/'rɔki/
tính từ
- như đá, vững như đá, cứng như đá
- nhiều đá
- (từ lóng) lung lay, không vững
Định nghĩa tiếng Anh
s. abounding in rocks or stones s. liable to rock s. full of hardship or trials