Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rocky

/'rɔki/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5549

Nghĩa thường dùng

gồ ghề, khó khăn tính từ

“The path was rocky and hard to walk on.”Con đường gồ ghề và khó đi.

Biến thể từ rockier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rocky

/'rɔki/

tính từ

  • như đá, vững như đá, cứng như đá
  • nhiều đá
  • (từ lóng) lung lay, không vững
Định nghĩa tiếng Anh

s. abounding in rocks or stones s. liable to rock s. full of hardship or trials

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...