Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rocky mountains

Nghĩa thường dùng

núi đá cụm từ

“Here it’s a bleak landscape with rocky mountains in the distance.”Ở đây là một vùng đất hoang sơ với những ngọn núi đá ở phía xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...