Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roll out

/roʊl aʊt/

Nghĩa thường dùng

triển khai, tung ra (sản phẩm/dịch vụ) cụm động từ

“We will roll out the new app next month.”Chúng tôi sẽ triển khai ứng dụng mới tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...