roll up one's sleeves
/roʊl ʌp wʌnz sliːvz/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị làm việc chăm chỉ
cụm từ
“It's time to roll up your sleeves and get to work.”Đã đến lúc xắn tay áo lên và bắt tay vào làm việc.