Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rollercoaster

Nghĩa thường dùng

tàu lượn siêu tốc (trò chơi cảm giác mạnh) danh từ

“The new rollercoaster at the amusement park is the fastest in the country.”Tàu lượn siêu tốc mới ở công viên giải trí là nhanh nhất cả nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tàu lượn siêu tốc (trò chơi cảm giác mạnh)
    • rollercoaster ride: chuyến đi tàu lượn; cuộc sống đầy thăng trầm
    • emotional rollercoaster: cảm xúc thăng trầm, dâng trào
    • rollercoaster of emotions: chuỗi cảm xúc thăng trầm
  • sự thăng trầm, biến động nhanh (nghĩa bóng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...