rolling-pin
/'rəʊlɪŋp'ɪn/
Biến thể từ
rolling-pins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rolling-pin
//
* danh từ- trục cán (bằng gỗ, thủy tinh dùng để cán bột nhào)