Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

romancer

/rə'mænsə/
Biến thể từ romancers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

romancer

/rə'mænsə/

danh từ

  • tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
  • tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế
  • người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to languages derived from Latin

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...