Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

romper

/'rɔmpə/ phổ biến #37284
Biến thể từ rompers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

romper

/'rɔmpə/

danh từ

  • quần yếm (của trẻ con)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who romps or frolics n. a one-piece garment for children to wear at play; the lower part is shaped like bloomers

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...