roommate
/ˈruːmmeɪt/ IELTS phổ biến #6877
Nghĩa thường dùng
bạn cùng phòng
danh từ
“My roommate and I share the same interests.”Bạn cùng phòng của tôi và tôi có cùng sở thích.
Biến thể từ
roommates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roommate
//
* danh từ- bạn chung phòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an associate who shares a room with you