Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rooster

/'ru:stə/ TOEFL phổ biến #11564

Nghĩa thường dùng

Gà trống danh từ

“The rooster crows every morning to wake us up.”Gà trống gáy mỗi sáng để đánh thức chúng tôi.

Biến thể từ roosters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rooster

/'ru:stə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống
Định nghĩa tiếng Anh

n adult male chicken

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...