rooster
/'ru:stə/ TOEFL phổ biến #11564
Nghĩa thường dùng
Gà trống
danh từ
“The rooster crows every morning to wake us up.”Gà trống gáy mỗi sáng để đánh thức chúng tôi.
Biến thể từ
roosters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rooster
/'ru:stə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống
Định nghĩa tiếng Anh
n adult male chicken